Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thanh_ha_78@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TONG_KET_NAM_HOC_1415.flv Chao20162017.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Tư Nghĩa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi MTCT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tấn Lộc (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:59' 09-06-2013
    Dung lượng: 424.0 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    TRƯỜNG THCS – DTNT BA TƠ BẬC TRUNG HỌC NĂM 2008-2009.

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………
    Lớp: ……………………… cấp THCS.
    Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
    Ngày thi : 13/12/2008.
    Chú ý: - Đề này gồm: 4 trang.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

    ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI
    CHỮ KÍ VÀ HỌ TÊN
    GIÁM KHẢO
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    GK1
    GK2
    
    
    
    
    
    
    Quy định: Nếu không giải thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số.
    Bài 1: (10 điểm)
    Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả và ô vuông:
    a) A =  KQ:
    b) B = 
    c) d)




    e) Biết: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351.
    Tính : E = cotg(A + B – C) ?
    Bài 2: (6 điểm)
    Tìm giá trị của x, y, z dưới dạng phân số (hoặc hỗn số) từ các phương trình sau rồi điền kết quả vào ô vuông:
    a) 


    b) 


    c) 

    Bài 3: (10 điểm)
    a) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng: 


    b) Tìm ƯCLN và BCNN của 170586104 và 157464096.





    c) Tìm số dư của phép chia: 987654312987654321 cho 123456789.



    Tìm chữ số hàng chục của 172008
    Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng  chia hết cho 13




    Bài 4: (1 điểm)

    Cho u1 = 2008; u2 = 2009 và un+1 = un + un-1 với mọi n  2. Xác định u13 ?




    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho đa thức : P (x) = x3 + bx2 + cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9.
    a) Lập hệ phương trình để tìm các hệ số b, c, d của P(x).

    Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:

     

    
    b =
    c =
    d =
    
    
    b) Tìm số dư r và đa thức thương Q(x) trong phép chia P (x) cho (x - 13).



    Bài 6: (1 điểm)
    Cho đa thức : F(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m – 2008. Tìm giá trị của m để phương trình F(x) = 0 có một nghiệm là x = -1,31208.




    Bài 7: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB . Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = AB. Tính tổng số đo ?





    Bài 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC có  ; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM. Từ B, kẻ BH vuông góc với AC tại H và từ M, kẻ MK vuông góc với K (H, K ( AC). Tính độ dài đường trung tuyến AM.


















    Điền kết quả vào ô vuông:


    Bài 9: (3 điểm)
    Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và . (Tính chính xác đến 3 chữ số thập phân).
    Độ dài đường cao BH.
    Diện tích tam giác ABC.
    Độ dài cạnh BC.
















    Điền kết quả vào ô vuông:

    BH =
    SABC =
    BC =
    
    
    Bài 10: (2 điểm)
    Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ; ) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ; .
    Tính chu vi của hình thang ABCD.
    Tính diện tích của hình thang ABCD.
    Tính các góc còn lại của tam giác ADC.
    ( Làm tròn đến độ )

    Điền kết quả vào ô vuông:
    C ABCD =
    SABCD =
     = ;  =
    
    




    Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
     
    Gửi ý kiến