Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thanh_ha_78@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TONG_KET_NAM_HOC_1415.flv Chao20162017.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Tư Nghĩa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KIEM TRA HKI VAT LY 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tấn Lộc (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:12' 30-12-2015
    Dung lượng: 25.1 KB
    Số lượt tải: 231
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I . NĂM HỌC: 2015 – 2016
    MÔN: VẬT LÝ 6
    Tên chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Đo độ dài. Đo thể tích
    1 (0,5đ)
    Tg: 1ph
    1 (1,5đ)
    Tg:7ph
    1 (0,5đ)
    Tg: 3ph
    
    
    
    
    
    3 câu
    2,5đ
    Tg:11ph
    
    Khối lượng và lực
    3 (1,5đ)
    Tg: 3ph
    
    1 (0,5đ)
    Tg: 3ph
    
    
    1 (2,5đ)
    Tg: 12ph
    1 (0,5đ)
    Tg: 4ph
    
    6 câu

    Tg: 22ph
    
    Máy cơ đơn giản
    
    0,5 (1đ)
    Tg:3ph
    
    0,5 (1đ)
    Tg:5ph
    
    
    1 (0,5đ)
    Tg: 4ph
    
    2 câu
    2,5đ
    Tg: 12ph
    
    Tổng số câu hỏi
    4
    1,5
    2
    0,5
    
    1
    2
    
    11
    
    Số điểm
    2đ
    2,5đ
    1đ
    1đ
    
    2,5đ
    1đ
    
    10
    
    Thời gian
    4ph
    10ph
    6ph
    5ph
    
    12ph
    8ph
    
    45ph
    
    




    I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Giới hạn đo của thước là:
    A. Độ dài nhỏ nhất được ghi trên thước.
    B. Độ dài lớn nhất được ghi trên thước.
    C. Độ dài giữa hai số liên tiếp trên thước.
    D. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
    Câu 2. Đơn vị đo khối lượng riêng là:
    A. N/m3 B. kg/m2 C. kg D. kg/m3
    Câu 3. Dụng cụ dùng để đo lực là:
    A. Cân B. Bình chia độ C. Lực kế D. Thước dây.
    Câu 4. Khối lượng của một vật chỉ:
    A. Lượng chất chứa trong vật. B. Độ lớn của vật
    C. Thể tích của vật. D. Chất liệu tạo nên vật.
    Câu 5. Nên chọn bình chia độ nào trong các bình chia độ dưới đây để đo thể tích của một chất lỏng còn gần đầy chai 0,5l?
    A. Bình 1000ml có vạch chia tới 5ml.
    B. Bình 500ml có vạch chia tới 5ml.
    C. Bình 500ml có vạch chia tới 2ml.
    D. Bình 100ml có vạch chia tới 2ml.
    Câu 6. Lực nào dưới đây là lực đàn hồi:
    A. Trọng lực của một quả nặng B. Lực hút của nam châm lên miếng sắt
    C. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp D. Lực kết dính của tờ giấy dán trên bảng
    Câu 7. Một quả nặng có trọng lượng 0,1N. Hỏi khối lượng của quả nặng là bao nhiêu gam?
    A. 1g. B. 10g. C. 100g. D. 1000g.
    Câu 8. Kéo trực tiếp vật có khối lượng 1kg lên cao theo phương thẳng đứng phải dùng lực như thế nào?
    A. Lực ít nhất bằng 1N B. Lực ít nhất bằng 10N
    C. Lực ít nhất bằng 100N D. Lực ít nhất bằng 1000N
    II. TỰ LUẬN(6,0 điểm)
    Câu 9.(1,5đ) Nêu quy trình đo thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ.
    Câu 10: ( 2,0đ )
    a) Hãy kể tên các loại máy cơ đơn giản mà em biết? Cho biết công dụng của các loại máy cơ đơn giản đó .
    b) Tại sao đi lên dốc càng thoai thoải càng dễ hơn? .
    Câu 11: ( 2,5đ ) Một thanh nhôm có thể tích là 20dm3 . Biết khối lượng riêng của nhôm là 2700kg/m3 . Hãy tính :
    a) Tính khối lượng của thanh nhôm.
    b) Tính trọng lượng của thanh nhôm.


















    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2015-2016
    MÔN: VẬT LÝ 6
    I. Trắc nghiệm (4,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    
     
    Gửi ý kiến