Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thanh_ha_78@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    TIETDAYLOC.flv TIETDAYLOC.flv TIETDAYHIEU.flv TIETDAYHIEU.flv Huong_dan_16_Nut_day_can_ban.flv BAT_DANG_THUC_TAM_GIAC.swf Van_chuyen_nuoc_va_muoi_khoang_trong_cay.swf Su_hinh_thanh_lien_ket_trong_phan_tu_Hidro.swf Qua_trinh_phan_ung_tao_ra_nuoc.swf Khi_amoniac_khu_dong_II_oxit.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf Trai_dat_va_mat_troi.swf Tkb.png Tim_3d.swf Mo_hinh_phan_tu_3D.swf Day_chuyen_san_xuat_Khi_CO.swf TONG_KET_NAM_HOC_1415.flv Chao20162017.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Tư Nghĩa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KIEM TRA HKI TOAN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tấn Lộc (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:11' 30-12-2015
    Dung lượng: 121.5 KB
    Số lượt tải: 285
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 6

    Cấp độ




    Chủ đề KT
    
    NHẬN BIẾT
    
    THÔNG HIỂU
    
    VẬN DỤNG

    


    Tổng ngang
    
    
    
    
    CẤP THẤP
    CẤP CAO
    
    
    
    
    CÂU
    
    Điểm
    
    CÂU
    
    Điểm
    
    CÂU
    
    Điểm
    
    CÂU
    
    Điểm
    
    
    Dấu hiệu chia hết, ước chung và bội chung
    Bài 1.2a,b

    1đ
    Bài 2.a

     1đ
    Bài 3

    1,5đ
    
    
    

    4câu



    

    3,5đ

    
    Các phép tính trong N và Z
    Câu 1 (LT)

    1đ

    Bài 1.1.a

    0,5đ

    Bài 1.1.b ; 2b

    1,5đ

    Bài 5:
    1
    5câu



    



    
    Hình học
    Điểm nằm giữa hai điểm, trung điểm đoạn thẳng
    Câu 2 (LT)
    1đ

    Bài 4.a

    0,5đ

    Bài 4.b,c

    1đ

    
    
    4 câu
    2,5đ
    
    Tổng dọc
    3 câu
    3 đ
    4 câu
    2 đ
    5 câu
    4 đ
    1 câu
    1đ

    13câu
    10đ
    
    
    
    
    



















    PHÒNG GD – ĐT TƯ NGHĨA
    TRƯỜNG THCS NGHĨA ĐIỀN

    KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 – 2016
    MÔN TOÁN LỚP 6
    THỜI GIAN : 90 Phút
    (Không kể thời gian giao đề )

    
    
    A. LÝ THUYẾT (2 điểm)
    CÂU 1: (1đ)
    Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
    Áp dụng : Tính (-65) + (-35)
    CÂU 2: (1đ)
    Khi nảo AM + MB = AB ?
    Áp dụng : Cho đoạn thẳng AB = 6cm và M là điểm nằm giữa hai điẻm A và B.
    Biết AM = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng MB?

    B. BÀI TẬP ( 8 điểm)
    Bài 1 : (2đ)
    1) Thực hiện các phép tính sau: a) 99 – [109 + (-9)]
    b)
    2) Trong các số sau : 5670; 6915; 2007.
    a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
    b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
    Bài 2 : (2đ)
    Tìm số tự nhiên a biết :
    a 10 ; a 15 và 70 < a < 100
    Tìm x biết :
    128 - 3 . ( x+4) = 23
    Bài 3 : (1,5đ)
    Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp trong khoảng từ 20 đến 30 học sinh.
    Bài 4 : (1,5đ)
    Trên tia Ox cho hai điểm A và B sao cho OA = 4cm ; OB = 8cm.
    Trong ba điểm O , A , B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
    Tính độ dài đoạn thẳng AB.
    Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
    Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OM?
    Bài 5 : (1đ) Chứng minh rằng: 
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN : TOÁN LỚP 6
    Câu/Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    Lýthuyết
    Câu 1:

    Câu 2:
    
    a) Phát biểu đúng quy tắc
    b) Kết quả (-100)
    
    0,5
    0,5
    
    
    a) Phát biểu đúng (SGK/124)
    b) Kết quả MB = 2cm
    0,5
    0,5
    
    Bài tập
    Bài 1
    1a) Kết quả -1
    1b) Kết quả - 5
    2 a) Kết quả 6915
    b) Kết quả 5670
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    Bài 2
    a) Kết luận : a ( BC(10,15) và 70 < a < 100
    Tìm BCNN (10,15) = 30
    Tìm BC(10,15) = B(30) ={0; 30;60;90;....}
    vả 70 < a < 100 chọn a= 90
    b) x=31
    0,25
    0,25
    0,5

    1
    
    Bài 3
    Gọi số học sinh lớp 6A là x
     
    Gửi ý kiến